09 6688 6651

Điểm chuẩn dự kiến của các trường đại học khối A phía bắc, phía nam trên dưới 20 điểm

Danh sách các trường đại học khối A phía bắc và phía nam có mức điểm chuẩn trên dưới 20 điểm được tổng hợp dựa vào số liệu điểm tuyển sinh các năm trước. Các bạn thí sinh năm nay có thể dựa vào đây để tham khảo và lựa chọn cho mình trường phù hợp với năng lực bài thi của mình.

>> Điểm chuẩn cao đẳng Y tế Hà Nội
>> Điểm chuẩn Cao đẳng Y Dược Hà Nội năm 2016
>> Học Cao đẳng Y Dược có được hành nghề bán thuốc?  
>> Địa chỉ xét tuyển Văn bằng 2 Cao đẳng Y Dược
>> Địa chỉ nộp hồ sơ Cao đẳng Y Dược 2016
>> Các trường xét tuyển học bạ ở hà nội
>> Cách tính điểm thi tốt nghiệp thpt quốc gia 2016

tuyen sinh cao dang duoc ha noi 290 tay son

Các trường Đại Học, Học Viện đào tạo khối A có điểm tuyển sinh trên 20 điểm

STT

Mã trường

Tên trường

Mã nghành

Khối

Điểm chuẩn

1

DKS

Đại học Kiếm Sát Hà Nội

D380101

A, C, D1

6440

2

QSC

Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM

D480101

A, A1

26.5

3

C01

Cao Đẳng Sư Phạm Hà Nội

C140209

A, A1

26.5

4

NTH

Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)

D310101

A

26

5

ANH

Học Viện An Ninh Nhân Dân

D860102

A

25

6

KQH

Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ quân sự KV Miền Bắc

0

A

25

7

TCT

Đại Học Cần Thơ

D140202

A, D1

25

8

SPH

Đại Học Sư Phạm Hà Nội

D140209

A

25

9

HCB

Đại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân (Phía Bắc)

D480201

A (Nam)

24.5

10

NTS

Đại Học Ngoại Thương (phía Nam)

D310101

A

24

11

DHY

Đại Học Y Dược – Đại Học Huế

D720401

A

24

12

C46

Cao Đẳng Sư Phạm Tây Ninh

C140202

A

24

13

DKH

Đại Học Dược Hà Nội

D720401

A

23.5

14

CSS

Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân

D860102

A (Nam)

23.5

15

DTY

Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên

D720401

A

23.5

16

HEH

Học Viện Hậu Cần - Hệ quân sự KV miền Bắc

0

A

23.5

17

LPH

Đại Học Luật Hà Nội

D380107

A

23

18

SPS

Đại Học Sư Phạm TPHCM

 

A

23

19

PVU

Đại Học Dầu Khí Việt Nam

D520501

A

23

20

QHE

Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội

D310104

A1

23

21

LAH

Trường Sĩ Quan Lục Quân 1

0

A

22.5

22

THV

Đại Học Hùng Vương

D140209

A

22.5

23

HQT

Học Viện Ngoại Giao

D310206

A1

22

24

KQS

Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ quân sự KV Miền Nam

0

A

22

25

QHI

Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội

D480201

A, A1

22

26

QSB

Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM

D520604

A, A1

21.5

27

QHY

Khoa Y Dược ĐH QGHN

D720401

A

21.5

28

BKA

Đại Học Bách Khoa Hà Nội

D520115

A

21.5

29

C36

Cao Đẳng Sư Phạm Kon Tum

C140202

A

21.5

30

DCH

Trường Sĩ Quan Đặc Công - KV Miền Bắc

0

A

21

31

TTH

Trường Sĩ Quan Thông Tin - Hệ quân sự KV miền Bắc

0

A

21

32

C33

Cao Đẳng Sư Phạm Thừa Thiên Huế

C140209

A, A1

21

33

QHT

Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội

D460101

A, A1

21

34

DCH

Trường Sĩ Quan Đặc Công - KV Miền Bắc

0

A

21

35

HCN

Đại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân (Phía Nam)

D480201

A (Nam)

21

36

KSA

Đại Học Kinh Tế TPHCM

D310101

A, A1

21

37

PBH

Trường Sĩ Quan Pháo Binh - Hệ quân sự KV miền Bắc

0

A

20.5

38

LPS

Đại Học Luật TPHCM

D380101

A1, D1, D3

20.5

39

HTC

Học Viện Tài Chính

D340301

A, A1

20.5

40

DHS

Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế

D140212

A

20

41

DHS

Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế

D140212

A

20

42

TMA

Đại Học Thương Mại

D310101

A

20

43

ANS

Đại Học An Ninh Nhân Dân

D860102

D1 (Nam)

20

44

QHL

Khoa Luật – Đại Học Quốc Gia Hà Nội

D380101

A, A1, C, D1

20

45

QHS

Đại Học Giáo Dục - ĐH Quốc Gia Hà Nội

D140213

A, A1, B

20

46

HQH

Học Viện Hải Quân - Hệ quân sự KV miền Bắc

0

A

20

Các trường đại học đào tạo khối A tại Việt Nam có điểm tuyển sinh dưới 20 điểm

STT

Mã trường

Tên trường

Mã nghành

Khối

Điểm chuẩn

1

DHS

Đại Học Hàng Hải

D840104

A, A1, D1

19,5

2

TMA

Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía nam)

D310205

A, A1

19,5

3

ANS

Tr. Sĩ Quan Công Binh - hệ quân sự (KV miền Bắc)

 

A (Nam)

19,5

4

QHL

Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2

D140202

A, A1

19,5

5

QST

Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM

D460101

A, A1

19.5

6

HES

Học Viện Hậu Cần - Hệ quân sự KV miền Nam

0

A

19.5

7

TGH

Trường Sĩ Quan Tăng – Thiết Giáp - KV Miền Bắc

0

A

19.5

8

C59

Cao Đẳng Sư Phạm Sóc Trăng

C140202

A

19

9

NHF

Đại Học Hà Nội

D480201

A1

19

10

SNS

Trường Sĩ Quan Công Binh - Hệ quân sự KV miền Nam

0

A

19

11

DDQ

Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng

D340201

A, A1, D

19

12

DDL

Đại Học Điện Lực

D510301

A, A1

19

13

TTS

Trường Sĩ Quan Thông Tin - Hệ quân sự KV miền Nam

0

A

19

14

DMS

Đại Học Tài Chính Marketing

D340109

A, A1, D1

19

15

GHA

Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)

D480201

A

18.5

16

DTL

Đại Học Thăng Long

D460112

A

18.5

17

SPK

Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM

D510302

A, A1

18.5

18

NHS

Đại Học Ngân Hàng TPHCM

D380107

A, A1, D1

18.5

19

DTS

Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên

D140209

A

18.5

20

QHX

Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội

D220301

A, C, D

18

21

SGD

Đại Học Sài Gòn

D220113

A1, C, D1

18

22

DQT

Đại Học Quang Trung

D620115

A, A1, B, D1

18

23

QSK

Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM

D340199

A, A1, D1

18

24

MDA

Đại Học Mỏ Địa Chất

D520604

A

18

25

HCH

Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc)

D310205

A, A1, D1

18

26

DHA

Khoa Luật - Đại Học Huế

D380101

A

18

27

QHQ

Khoa Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội

0

A, D

18

28

SGD

Đại Học Sài Gòn

D220113

A1, C, D1

18

29

DQT

Đại Học Quang Trung

D620115

A, A1, B, D1

18

30

QSK

Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM

D340199

A, A1, D1

18

31

DDT

Đại Học Dân Lập Duy Tân

D720501

A

17.5

32

DCN

Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

D510201

A

17.5

33

FBU

Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội

D340201

A1, D1

17.5

34

DDK

Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng

D520122

A, A1

17.5

35

DDT

Đại Học Dân Lập Duy Tân

D720501

A

17.5

36

DCN

Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

D510201

A

17.5

37

FBU

Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội

D340201

A1, D1

17.5

38

CK4

Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long

D540101

A

17.5

39

KTA

Đại Học Kiến Trúc Hà Nội

D580201

A

17.5

40

DCS

Trường Sĩ Quan Đặc Công - KV Miền Nam

0

A

17

41

QSX

Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM

D220301

A

17

42

HCP

Học Viên Chính Sách và Phát Triển

D310101

A, A1

17

43

HDT

Đại Học Hồng Đức

D140209

A

17

44

NHP

Học Viên Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên)

D340301

A, A1

17

45

GTA

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

D510104

A

17

46

DKC

Đại học Công Nghệ TPHCM

C510103

A, A1

16.5

47

DBV

Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu

C340101

A, A1, D1,2,3,4,5,6

16.5

48

TLA

Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1)

D310101

A

16.5

49

DQU

Đại Học Quảng Nam

D140209

A

16.5

50

BVS

Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)

D520207

A, A1

16

51

TDV

Đại Học Vinh

D480201

A

16

52

NLS

Đại Học Nông Lâm TPHCM

D310501

A

16

53

DNU

Đại Học Đồng Nai

D140202

A, C

16

54

PBS

Trường Sĩ Quan Pháo Binh - Hệ quân sự KV miền Nam

0

A

15.5

55

DTM

ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM

D510406

A, A1

15.5

56

DLX

Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)

D340404

A

15.5

57

MBS

Đại Học Mở TPHCM

D480101

A, A1, D1

15.5

58

GTS

Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM

D840106

A, A1 (101)

15.5

59

THP

Đại Học Hải Phòng

D140202

A, C, D1

15

60

KTS

Đại Học Kiến Trúc TPHCM

D580208

A

15

61

MHN

Viện Đại Học Mở Hà Nội

D480201

A

15

62

DHK

Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế

D310101

A

15

63

DPY

Đại Học Phú Yên

D140202

A, A1, C, D1

15

* Lưu ý: Điểm chuẩn mang tính chất tham khảo. Điểm tuyển sinh của các trường được cập nhật từ những năm trước đây.

 

Thí sinh có nguyện vọng theo học ngành Cao đẳng điều dưỡng Hà Nội , Cao đẳng Dược Hà Nội gửi hồ sơ đăng ký xét tuyển học bạ THPT về:

Khoa Y Dược Hà Nội - Phòng 301 nhà C (tầng 3) , Số 290 Tây Sơn -Quận Đống Đa, Hà Nội.

Điện thoại liên hệ: 04.62 755 166 – 0973.939.696 ( Thầy Đạt), website: http://caodangytehanoi.edu.vn/ 

Hỗ trợ trực tuyến 24/07

024 6688 6651

09 6688 6651

Trình độ học vấn

Tốt nghiệp THCS
CĐ / Đại học
Tốt nghiệp THPT
Trung cấp

Ngành xét duyệt

Cao đẳng dược
Cao đẳng hộ sinh
Cao đẳng điều dưỡng
Cao đẳng xét nghiệm
Cao đẳng kĩ thuật vật lý trị liệu
Facebook chúng tôi
G+ chúng tôi
Sơ đồ đường đi