09 6688 6651

Danh sách tổ hợp xét tuyển các Trường thường dùng để Tuyển sinh

Kết quả thi THPT Quốc gia năm 2017 sắp được công bố, sau đó các bạn thí sinh chỉ có duy nhất 1 lần được thay đổi nguyện vọng. Với việc lựa chọn tổ hợp môn xét tuyển có điểm số cao sẽ giúp cho cơ hội đỗ được tăng lên. Tham khảo danh sách tổ hợp các môn xét tuyển mà các trường thường dùng để tuyển sinh dưới đây để lựa chọn cho mình tổ hợp môn xét tuyển có điểm cao nhất phù hợp với trường, ngành mình muốn đăng ký theo học.

TT

Môn tổ hợp

Mã tổ hợp

Các tổ hợp môn theo khối thi truyền thống

 

1

Toán, Vật lý, Hóa Học

A00

2

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

3

Toán, Hóa Học, Sinh học

B00

4

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

5

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

6

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga

D02

7

Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

D03

8

Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

D04

9

Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức

D05

10

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật

D06

Tổ hợp năng khiếu

 

11

Ngữ văn, Năng khiếu vẽ nghệ thuật 1, Năng khiếu  vẽ nghệ thuật 2

H00

12

Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật

H01

13

Toán, tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật

H02

14

Toán, Khoa học tự nhiên, Vỹ mỹ thuật

H03

15

Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật

H04

16

Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Vỹ mỹ thuật

H05

17

Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật

H06

18

Toán, Năng khiếu vẽ nghệ thuật 1, Năng khiếu  vẽ nghệ thuật 2

H07

19

Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ  mỹ thuật

H08

20

Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2

N00

21

Toán, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2

N01

22

Ngữ văn, tiếng Anh, Năng khiếu âm nhạc

N03

23

Ngữ văn, Năng khiếu thuyết trình, năng khiếu

N04

24

Ngữ văn, Xây dựng kịch bản sự kiện, Năng khiếu

N05

25

Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm - hát

M00

26

Ngữ văn, NK1 (kể chuyện, đọc diễn cảm), NK2 (hát - nhạc)

M01

27

Toán, Khoa học xã hội, Năng khiếu

M02

28

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Năng khiếu

M03

29

Toán, Khoa học tự nhiên, Năng khiếu

M04

30

Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu

M05

31

Ngữ văn, Toán, Năng khiếu

M06

32

Ngữ văn, Địa lí, Năng khiếu

M07

33

Tiếng Anh, NK1, NK2

M08

34

Toán, NK1, NK2

M09

35

Toán, tiếng Anh, NK1

M10

36

Ngữ văn, tiếng Anh, NK

M11

37

Ngữ văn, Vật lí, NK

M12

38

Toán, Sinh học, NK mầm non

M14

39

Toán, Sinh học, NK TDTT

T00

40

Toán, NK TDTT1, NK TDTT2

T01

41

Toán, Ngữ văn, NKTDTT

T02

42

Ngữ văn, Sinh học, NK TDTT

T03

43

Toán, Vật lí, NK TDTT

T04

44

Ngữ văn, GDCD, NK TDTT

T05

45

Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật

V00

46

Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật

V01

47

Toán, tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật

V02

48

Toán, Hóa học, Vẽ mỹ thuật

V03

49

Toán, Ngữ văn, Bố cục màu

V04

50

Ngữ văn, Vật lí, Vẽ mỹ thuật

V05

51

Toán, Địa lí, Vẽ mỹ thuật

V06

52

Toán, tiếng Đức, Vẽ mỹ thuật

V07

53

Toán, tiếng Nga, Vẽ mỹ thuật

V08

54

Toán, tiếng Nhật, Vẽ mỹ thuật

V09

55

Toán, tiếng Pháp, Vẽ mỹ thuật

V10

56

Toán, tiếng Trung, Vẽ mỹ thuật

V11

57

Ngữ văn, NK Sân khấu điện ảnh 1, Sân khấu điện ảnh 2

S00

58

Ngữ văn, Lịch sử, NK báo chí

R00

59

Ngữ văn, Địa lí, NK nghệ thuật

R01

60

Ngữ văn, Toán, NK nghệ thuật

R02

61

Ngữ văn, tiếng Anh, NK nghệ thuật

R03

62

Ngữ văn, NK nghệ thuật 1, NK nghệ thuật 2

R04

63

Toán, Vật lí, Kỹ thuật nghề

K00

64

Toán, tiếng Anh, Tin học

K01

Tổ hợp xét tuyển mới

 

65

Toán, Vật lí, Sinh học

A02

66

Toán, Vật lí, Lịch sử

A03

67

Toán, Vật lí, Địa lí

A04

68

Toán, Hóa học, Lịch sử

A05

69

Toán, Hóa học, Địa lí

A06

70

Toán, Lịch sử, Địa lí

A07

71

Toán, Lịch sử, GDCD

A08

72

Toán, Địa lí, GDCD

A09

73

Toán, Vật lí, GDCD

A10

74

Toán, Hóa học, GDCD

A11

75

Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội

A12

76

Toán, Khoa học tự nhiên, Lịch sử

A13

77

Toán, Khoa học tự nhiên, Địa lí

A14

78

Toán, Khoa học tự nhiên, GDCD

A15

79

Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn

A16

80

Toán, Vật lí, Khoa học xã hội

A17

81

Toán, Hóa học, Khoa học xã hội

A18

82

Toán, Sinh học, Lịch sử

B01

83

Toán, Sinh học, Địa lí

B02

84

Toán, Sinh học, Ngữ văn

B03

85

Toán, Sinh học, Khoa học tự nhiên

B05

86

Ngữ văn, Toán, Vật lí

C01

87

Ngữ văn, Toán, Hóa học

C02

88

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C03

89

Ngữ văn, Toán, Địa lí

C04

90

Ngữ văn, Vật lí, Hóa học

C05

91

Ngữ văn, Vật lí, Sinh học

C06

92

Ngữ văn, Vật lí, Lịch sử

C07

93

Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học

C08

94

Ngữ Văn, Vật lí, Địa lí

C09

95

Ngữ Văn, Hóa học, Lịch sử

C10

96

Ngữ Văn, Hóa học, Địa lí

C11

97

Ngữ Văn, Sinh học, Lịch sử

C12

98

Ngữ Văn, Sinh học, Địa lí

C13

99

Ngữ văn, Toán, GDCD

C14

100

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

C15

101

Ngữ văn, Vật lí, GDCD

C16

102

Ngữ văn, Hóa học, GDCD

C17

103

Ngữ văn, Sinh học, GDCD

C18

104

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

105

Ngữ văn, Địa lí, GDCD

C20

106

Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội

C21

107

Ngữ văn, Địa lí, Khoa học tự nhiên

C22

108

Ngữ văn,GDCD, Khoa học tự nhiên

C23

109

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Vật lí

C24

110

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Hóa học

C25

111

Ngữ văn, Khoa học xã hội, Sinh học

C26

112

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

113

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

114

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

D09

115

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

116

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh

D11

117

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh

D12

118

Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh

D13

119

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

120

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D15

121

Toán, Địa lí, Tiếng Đức

D16

122

Toán, Địa lí, Tiếng Nga

D17

123

Toán, Địa lí, Tiếng Nhật

D18

124

Toán, Địa lí, Tiếng Pháp

D19

125

Toán,  Địa lí, Tiếng Trung

D20

126

Toán, Hóa Học, Tiếng Đức

D21

127

Toán, Hóa Học, Tiếng Nga

D22

128

Toán, Hóa Học, Tiếng Nhật

D23

129

Toán, Hóa Học, Tiếng Pháp

D24

130

Toán, Hóa học, Tiếng Trung

D25

131

Toán, Vật lí, Tiếng Đức

D26

132

Toán, Vật lí, Tiếng Nga

D27

133

Toán, Vật lí, Tiếng Nhật

D28

134

Toán, Vật lí, Tiếng Pháp

D29

135

Toán, Vật lí, Tiếng Trung

D30

136

Toán, Sinh học, Tiếng Đức

D31

137

Toán, Sinh học, Tiếng Nga

D32

138

Toán, Sinh học, Tiếng Nhật

D33

139

Toán, Sinh học, Tiếng Pháp

D34

140

Toán, Sinh học, Tiếng Trung

D35

141

Toán, Lịch sử, Tiếng Đức

D36

142

Toán, Lịch sử, Tiếng Nga

D37

143

Toán, Lịch sử, Tiếng Nhật

D38

144

Toán, Lịch sử, Tiếng Pháp

D39

145

Toán, Lịch sử, Tiếng Trung

D40

146

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức

D41

147

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga

D42

148

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật

D43

149

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp

D44

150

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung

D45

151

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Đức

D46

152

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Nga

D47

153

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Nhật

D48

154

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Pháp

D49

155

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng

D50

156

Ngữ văn, Vật lí, tiếng Đức

D51

157

Ngữ văn, Vật lí, tiếng Nga

D52

158

Ngữ văn, Vật lí, tiếng Nhật

D53

159

Ngữ văn, Vật lí, tiếng Pháp

D54

160

Ngữ văn, Vật lí, tiếng Trung

D55

161

Ngữ văn, Sinh học, tiếng Đức

D56

162

Ngữ văn, Sinh học, tiếng Nga

D57

163

Ngữ văn, Sinh học, tiếng Nhật

D58

164

Ngữ văn, Sinh học, tiếng Pháp

D59

165

Ngữ văn, Sinh học, tiếng Trung

D60

166

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Đức

D61

167

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Nga

D62

168

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Nhật

D63

169

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Pháp

D64

170

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Trung

D65

171

Ngữ văn, GDCD, tiếng Anh

D66

172

Ngữ văn, GDCD, tiếng Đức

D67

173

Ngữ văn, GDCD, tiếng Nga

D68

174

Ngữ văn, GDCD, tiếng Nhật

D69

175

Ngữ văn, GDCD, tiếng Pháp

D70

176

Ngữ văn, GDCD, tiếng Trung

D71

177

Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, tiếng Anh

D72

178

Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, tiếng Đức

D73

179

Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, tiếng Nga

D74

180

Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, tiếng Nhật

D75

181

Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, tiếng Pháp

D76

182

Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, tiếng Trung

D77

183

Ngữ Văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

D78

184

Ngữ Văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức

D79

185

Ngữ Văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga

D80

186

Ngữ Văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật

D81

187

Ngữ Văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp

D82

188

Ngữ Văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung

D83

189

Toán, GDCD, tiếng Anh

D84

190

Toán, GDCD, tiếng Đức

D85

191

Toán, GDCD, tiếng Nga

D86

192

Toán, GDCD, tiếng Nhật

D87

193

Toán, GDCD, tiếng Pháp

D88

194

Toán, GDCD, tiếng Trung

D89

195

Toán, Khoa học tự nhiên, tiếng Anh

D90

196

Toán, Khoa học tự nhiên, tiếng Đức

D91

197

Toán, Khoa học tự nhiên, tiếng Nga

D92

198

Toán, Khoa học tự nhiên, tiếng Nhật

D93

199

Toán, Khoa học tự nhiên, tiếng Pháp

D94

200

Toán, Khoa học tự nhiên, tiếng Trung

D95

201

Toán, Khoa học xã hội, tiếng Anh

D96

202

Toán, Khoa học xã hội, tiếng Đức

D97

203

Toán, Khoa học xã hội, tiếng Nga

D98

204

Toán, Khoa học xã hội, tiếng Nhật

D99

205

Toán, Khoa học xã hội, tiếng Pháp

DD0

206

Toán, Khoa học xã hội, tiếng Trung

DD1

 

 

Hỗ trợ trực tuyến 24/07

024 6688 6651

09 6688 6651

Trình độ học vấn

Tốt nghiệp THCS
CĐ / Đại học
Tốt nghiệp THPT
Trung cấp

Ngành xét duyệt

Cao đẳng dược
Cao đẳng hộ sinh
Cao đẳng điều dưỡng
Cao đẳng xét nghiệm
Cao đẳng kĩ thuật vật lý trị liệu
Facebook chúng tôi
G+ chúng tôi
Sơ đồ đường đi