09 6688 6651

Phương án tuyển sinh 2017 trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2

ĐH Sư phạm Hà Nội 2 tuyển sinh năm 2017 với hàng ngàn chỉ tiêu và xét tuyển bằng nhiều phương thức. Năm 2017 trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2 tuyển sinh với nhiều phương thức khác nhau với hàng ngàn chỉ tiêu tuyển sinh. Các bạn thí sinh theo dõi để đăng ký xét tuyển vào trường một cách chính xác nhất tránh sai sót.

ĐH Sư phạm Hà Nội 2 xét tuyển bằng các phương thức: tuyển thẳng, xét điểm thi THPT quốc gia và xét học bạ THPT.

Đối tượng tuyển thẳng

  • ĐH Sư phạm Hà Nội tuyển thẳng các đối tượng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
  • Học sinh tốt nghiệp trường THPT chuyên năm 2017 của các tỉnh, thành phố vào các ngành phù hợp với môn học chuyên hoặc môn đoạt giải nếu đáp ứng điều kiện: ba năm học THPT chuyên của tỉnh đạt học sinh giỏi hoặc đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh trở lên tổ chức.

Phương án tuyển sinh năm 2017 Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2.

Ưu tiên xét tuyển

Thí sinh không dùng quyền tuyển thẳng được ưu tiên xét tuyển.
  • Đối với thí sinh đoạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, đoạt giải trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia và đã tốt nghiệp trung học, nếu có kết quả thi THPT quốc gia đáp ứng tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Hiệu trưởng nhà trường xem xét, quyết định cho vào học;
  • Thí sinh đoạt huy chương vàng các giải vô địch hạng nhất quốc gia tổ chức một lần trong năm và thí sinh được Uỷ ban TDTT có quyết định công nhận là kiện tướng quốc gia đã tham dự kỳ thi THPT quốc gia, không có môn nào có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống, được ưu tiên xét tuyển vào ngành Giáo dục thể chất. Những thí sinh đoạt giải các ngành TDTT, năng khiếu nghệ thuật thời gian được tính để hưởng ưu tiên là không quá 4 năm tính đến ngày dự thi hoặc xét tuyển vào trường.

Xét tuyển bằng kết quả học bạ THPT

Năm 2017: Lấy điểm học tập học kỳ 1, học kỳ 2 năm lớp 12. Cách tính điểm và điểm ưu tiên xét tuyển năm 2017: 

  • Đối với tổ hợp không có môn chính (nhân hệ số 2)
    ĐXT = (ĐTB Môn 1 + ĐTB Môn 2 + ĐTB Môn 3) + ĐƯT (nếu có)
  • Đối với tổ hợp có môn chính (nhân hệ số 2)
    ĐXT = [ĐTB Môn 1 + ĐTB Môn 2 + (ĐTB Môn chính x 2)] + ĐƯT (nếu có)
    ĐTB Môn 1 hoặc Môn 2 hoặc Môn 3 = (điểm HK 1 + điểm HK 2)/2
    ĐTB Môn chính = (điểm HK 1 + điểm HK 2)/2
    (Trong đó, ĐXT: Điểm xét tuyển; ĐTB: Điểm trung bình; ĐƯT: Điểm ưu tiên; HK: Học kỳ).
    Đối với thí sinh đã đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng, xét trúng tuyển từ thí sinh có điểm xét tuyển cao nhất trở xuống cho đến hết chỉ tiêu của ngành.

Tổ chức thi môn Năng khiếu xét tuyển vào ngành Giáo dục mầm non, ngành Giáo dục thể chất

  • Môn năng khiếu khối T thi hai nội dung: Bật xa tại chỗ và chạy cự ly 400m.
  • Môn năng khiếu khối M thi ba nội dung: Kể chuyện, Đọc diễn cảm, Hát.

Tổ hợp, chỉ tiêu xét tuyển năm 2017 

Ngành học Mã ngành  
 
Mã tổ hợp
Tổ hợp môn thi xét tuyển
(-Kết quả thi THPT quốc gia
- Kết quả học tập cấp THPT)
Chỉ tiêu
kết quả thi THPT quốc gia
Chỉ tiêu
các phương thức khác
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
Các ngành đào tạo đại học sư phạm:          
1 Sư phạm Toán học 52140209 A00 TOÁN, Vật lí, Hóa học 100 50
A01 TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh
D01 Ngữ văn, TOÁN, Tiếng Anh
D84* TOÁN, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
2 Sư phạm Ngữ văn 52140217 C00 NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí 100  50
D01 NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh
D14* NGỮ VĂN, Toán,  Giáo dục công dân
D15* NGỮ VĂN, Địa lí Tiếng Anh
3 Sư phạm Tiếng Anh 52140231 A01 Toán, Vật lí, TIẾNG ANH 70 50
D01 Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH
D11* Ngữ vănVật lí, TIẾNG ANH
D12* Ngữ vănHóa học, TIẾNG ANH

4
Sư phạm Vật lý 52140211 A00 Toán, VẬT LÍ, Hóa học 60 40
A01 Toán, VẬT LÍ, Tiếng Anh
A04* Toán, VẬT LÍ, Địa lí
C01* Ngữ văn, Toán, VẬT LÍ
5 Sư phạm Hóa học 52140212 A00 Toán, Vật lí, HÓA HỌC 60  40
A06* Toán, HÓA HỌC, Địa lí
B00 Toán, HÓA HỌC, Sinh học
D07* Toán, HÓA HỌC, Tiếng Anh
6 Sư phạm Sinh học 52140213 B00 Toán, Hóa học, SINH HỌC 60 40
B02* Toán, SINH HỌC, Địa lí
B03* Toán, SINH HỌC, Ngữ văn
D08* Toán, SINH HỌC, Tiếng Anh
7 Sư phạm Tin học 52140210 A00 TOÁN, Vật lí, Hóa học 60  40
A01 TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh
C01* Ngữ văn, TOÁN, Vật lí
D01 Ngữ văn, TOÁN, Tiếng Anh
8 Sư phạm Lịch sử 52140218 C00 Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lí 60  40
C03* Ngữ văn, Toán, LỊCH SỬ
C19* Ngữ văn, LỊCH SỬ, Giáo dục công dân
D65* Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Trung
9 Giáo dục Tiểu học 52140202 A01 TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh 100  50
A00 TOÁN, Vật lí, Hóa học
C04* NGỮ VĂN, Toán, Địa lí
D01 NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh
10 Giáo dục Mầm non 52140201 M00 Ngữ văn, Toán, Năng khiếu 90 60
M10* Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu
M11* Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu
M13* Toán, Sinh học, Năng khiếu
11 Giáo dục Thể chất 52140206 T00 Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU 20 40
T02 Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU
T03* Ngữ văn, Sinh học, NĂNG KHIẾU
T05* Ngữ văn, Giáo dục công dân, NĂNG KHIẾU
12 Giáo dục Công dân 52140204 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 40  20
C19* Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D66* Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
13 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 52140208 A00 Toán, Vật lý, Hóa học 40 20
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Các ngành đào tạo đại học ngoài sư phạm:          
1 Văn học 52220330 C00 NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí 100 100
D01 NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh
D14* NGỮ VĂN, Toán,  Giáo dục công dân
D15* NGỮ VĂN, Địa lí Tiếng Anh
2 Việt Nam học 52220113 C00 NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí 100 100
D01 NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh
D14* NGỮ VĂN, Toán,  Giáo dục công dân
D15* NGỮ VĂN, Địa lí Tiếng Anh
3 Ngôn ngữ Anh 52220201 A01 Toán, Vật lí, TIẾNG ANH 100  100
D01 Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH
D11* Ngữ vănVật lí, TIẾNG ANH
D12* Ngữ vănHóa học, TIẾNG ANH
4 Ngôn ngữ Trung Quốc 52220204 A01 Toán, Vật lí, TIẾNG ANH 100 100
D01 Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH
D04 Ngữ văn, Toán, TIẾNG TRUNG
D11* Ngữ văn, Vật lí, TIẾNG ANH
5 Hóa học 52440112 A00 Toán, Vật lí, HÓA HỌC 50 50
A06* Toán, HÓA HỌC, Địa lí
B00 Toán, HÓA HỌC, Sinh học
D07* Toán, HÓA HỌC, Tiếng Anh
6 Công nghệ thông tin 52480201
 
A00 TOÁN, Vật lí, Hóa học 50 50
A01 TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh
C01* Ngữ văn, TOÁN, Vật lí
D01 Ngữ văn, TOÁN, Tiếng Anh

 

Hỗ trợ trực tuyến 24/07

024 6688 6651

09 6688 6651

Trình độ học vấn

Tốt nghiệp THCS
CĐ / Đại học
Tốt nghiệp THPT
Trung cấp

Ngành xét duyệt

Cao đẳng dược
Cao đẳng hộ sinh
Cao đẳng điều dưỡng
Cao đẳng xét nghiệm
Cao đẳng kĩ thuật vật lý trị liệu
Facebook chúng tôi
G+ chúng tôi
Sơ đồ đường đi